| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Kính chịu nhiệt độ cao của Taiyu được thiết kế cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền vượt trội trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt. Với khả năng chịu nhiệt tối đa lên tới 1700°C, loại kính này được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của các ngành công nghiệp như điện tử, sản xuất thép, máy móc công nghiệp, xử lý hóa chất, dược phẩm và hệ thống điện. Khả năng chịu nhiệt vượt trội, độ bền cơ học và độ ổn định nhiệt tuyệt vời khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các môi trường chịu sự thay đổi nhiệt độ nhanh chóng và điều kiện vận hành khắc nghiệt.
| tham | số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Kính chịu nhiệt độ cao Độ tinh khiết cao cho công nghiệp |
| Nhà cung cấp | Thái Ngọc |
| Xử lý cạnh | An toàn/Các cạnh mịn |
| độ dày | 3mm, 4mm, 5mm |
| Kích cỡ | Có thể tùy chỉnh |
| Hình dạng | phẳng & cong |
| Vẻ bề ngoài | Cong, phẳng, tròn, hình chữ nhật, hình vuông và tùy chỉnh |
| Độ phẳng | cao cấp |
| Dung sai đường kính | ±0,1 |
| Nguồn gốc | Trung Quốc |
| Xử lý bề mặt | đánh bóng |
| Đơn vị bán hàng | Mảnh đơn |
| Kích thước gói | 15 x 9 x 11 cm |
| Tùy chỉnh | Có sẵn |
| Chứng nhận | Chứng nhận CE |
| Trường ứng dụng | Điện tử, Thép, Máy móc công nghiệp, Đường ống hóa chất, Dược phẩm và các ngành công nghiệp khác |
Khả năng chịu nhiệt vượt trội: Có khả năng duy trì sự ổn định cấu trúc ở nhiệt độ lên tới khoảng 500°C (932°F) mà không bị nứt.
Hệ số giãn nở nhiệt thấp: Giảm khả năng gãy xương do ứng suất gây ra vì kính hầu như không thay đổi kích thước khi nhiệt độ thay đổi do độ giãn nở nhiệt thấp.
Độ ổn định nhiệt tuyệt vời: Có thể chịu được sự thay đổi nhiệt độ nhanh chóng mà không bị nứt, khiến nó trở nên lý tưởng cho các ứng dụng cần sưởi ấm và làm mát thường xuyên.
Độ bền cơ học cao : Nó cho thấy độ bền cơ học cao hơn kính thông thường và có thể giữ nguyên cấu trúc của nó ngay cả ở nhiệt độ cao
Kháng hóa chất tốt: Chịu được nhiều loại hóa chất nên thích hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao trong ngành hóa chất.
Những đặc điểm này làm cho kính chịu nhiệt độ cao thích hợp để sử dụng cho lò nung công nghiệp, thiết bị thí nghiệm, cửa lò, cửa lò sưởi và bếp nấu bằng thủy tinh-gốm.
Cấu trúc kèm theo với khả năng chống bụi IP65
Kính có cấu trúc khép kín hoàn toàn với chỉ số chống bụi theo tiêu chuẩn IP65, đảm bảo độ bền trong môi trường khắc nghiệt.
Thiết kế gương hoàn toàn bằng đồng cho ánh sáng công suất cao ổn định
Thiết kế gương hoàn toàn bằng đồng đảm bảo độ ổn định ánh sáng công suất cao, cải thiện hiệu suất và độ tin cậy của hệ thống.
Thiết kế ống kính bảo vệ kép cho tuổi thọ hệ thống dài hơn
Thiết kế ống kính bảo vệ kép giúp kéo dài tuổi thọ của hệ thống làm mát bằng nước, giảm thiểu nhu cầu bảo trì.
Điểm hình chữ nhật có thể tùy chỉnh cho các ứng dụng sưởi ấm khác nhau
Kính có thể được tùy chỉnh với một điểm sáng hình chữ nhật, giúp nó phù hợp với các yêu cầu sưởi ấm khác nhau.
Hệ thống điều khiển nhiệt độ vòng kín và CCD tùy chọn
CCD tùy chọn và hệ thống kiểm soát nhiệt độ vòng kín duy trì phạm vi nhiệt độ không đổi 400-2500°C, đảm bảo gia nhiệt chính xác.
Lò nướng công nghiệp và thiết bị xử lý nhiệt độ cao : Cần thiết trong những môi trường cần sưởi ấm hoặc làm mát chính xác, chẳng hạn như lò nung và lò nướng công nghiệp.
Tháp điều khiển sân bay và cửa sổ tàu hỏa : Được sử dụng ở những khu vực yêu cầu cách âm và nâng cao tầm nhìn, đảm bảo an toàn và thoải mái tại các cơ sở quan trọng.
Sản xuất chất bán dẫn : Lý tưởng cho các ứng dụng có độ tinh khiết cao, mang lại khả năng chống chịu ứng suất nhiệt và ăn mòn hóa học.
Nhà máy và nhà máy điện : Được sử dụng cho vỏ bọc trong suốt phải chịu được sự biến động nhiệt độ khắc nghiệt, đảm bảo tuổi thọ trong các điều kiện đầy thách thức.
Phòng thí nghiệm khoa học : Cung cấp khả năng cách nhiệt và bảo vệ đáng tin cậy trong môi trường thường xuyên có nhiệt độ cao, hỗ trợ các hoạt động nghiên cứu đòi hỏi vật liệu chất lượng cao, nhất quán.
Thiết bị điện tử : Cách nhiệt hiệu suất cao cho các thiết bị tiếp xúc với nhiệt độ cao, đảm bảo an toàn và kéo dài tuổi thọ hoạt động của các linh kiện điện tử nhạy cảm.
Hỏi: Lệ phí mẫu là gì?
Trả lời: Các mẫu gần đây là miễn phí nhưng sẽ áp dụng phí vận chuyển. Các mẫu tùy chỉnh yêu cầu một khoản phí, được hoàn lại theo đơn đặt hàng chính thức.
Hỏi: Thời gian dẫn mẫu là bao lâu?
Trả lời: Đối với các mẫu hiện có, phải mất 1-2 ngày. Đối với các mẫu tùy chỉnh, thời gian thực hiện là 7-10 ngày.
Hỏi: Thời gian sản xuất là bao lâu?
Trả lời: Số lượng đặt hàng tối thiểu yêu cầu thời gian sản xuất là 15-30 ngày.
Hỏi: Chi phí vận chuyển là bao nhiêu?
A: Chi phí vận chuyển phụ thuộc vào số lượng đặt hàng và phương thức vận chuyển. Bạn có thể chọn tùy chọn vận chuyển ưa thích của mình và chúng tôi có thể giúp ước tính chi phí